thiên chúa giáo

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một tôn giáo độc thần, thờ Thiên Chúa (Chúa Trời) tin vào Chúa Giê-su Ki-: "Thiên Chúa giáo" tên gọi chung cho Công giáo -ma các tín hữu theo đạo này tại Việt Nam trong lịch sử. Đây một tôn giáo thuộc nhóm các tôn giáo khởi nguồn từ Abraham.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thiên Chúa giáo du nhập vào Việt Nam từ khoảng thế kỷ 16.
    • Nhiều nhà thờ Thiên Chúa giáo kiến trúc rất đẹp.
    • Ông ấy một tín đồ Thiên Chúa giáo ngoan đạo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo đạo Thiên Chúa": trở thành tín đồ của tôn giáo này.

    • Gia đình đã theo đạo Thiên Chúa được ba đời.
  • "giáo lý Thiên Chúa giáo": hệ thống các nguyên tắc, lời dạy của tôn giáo này.

    • Anh ấy đang nghiên cứu giáo lý Thiên Chúa giáo.
Biến thể từ gần giống
  • Công giáo (dt): Tên gọi chính thức của Thiên Chúa giáo tại Việt Nam hiện nay, thường dùng để chỉ Giáo hội Công giáo -ma.

    • Giáo xứ này thuộc Giáo hội Công giáo Việt Nam.
  • Kitô giáo (dt): Tên gọi rộng hơn, bao gồm tất cả các tôn giáo tin vào Chúa Giê-su Ki- (Christ), như Công giáo, Tin Lành, Chính Thống giáo.

    • Kitô giáo một trong những tôn giáo lớn trên thế giới.
Từ đồng nghĩa
  • Đạo Thiên Chúa: Cách gọi tắt, có nghĩa tương đương.
  • Công giáo: Tên gọi chính thức phổ biến hiện nay.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ "Thiên Chúa giáo" trong tiếng Việt lịch sử sử dụng lâu đời thường được hiểu để chỉ Công giáo -ma, đặc biệt trong các văn bản lịch sử.
  • Trong bối cảnh học thuật hoặc tôn giáo rộng hơn, từ "Kitô giáo" thường được dùng để chỉ toàn bộ các nhánh tin vào Chúa Ki-.
  1. dt. Đạo Thiên Chúa.

Từ gần giống

Từ chứa "thiên chúa giáo"